Thứ Ba, 29 tháng 12, 2020

[5.238.1] Danh sách 286 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71 - Cục Hậu cần Miền * Phần 2: Thứ tự từ số 101 đến 200, , thời gian hy sinh từ năm 1968 đến năm 1969

 20201229

Trong web Chính sách quân đội có thông tin về 286 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71 thuộc Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1966 đến năm 1975.


Link các phần:

Phần 1: [5.338] Danh sách 286 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71 - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1966 đến năm 1975 * Phần 1: Thứ tự từ số 1 đến 100

Phần 2: [5.338.1] Danh sách 286 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71 - Cục Hậu cần Miền * Phần 2: Thứ tự từ số 101 đến 200, , thời gian hy sinh từ năm 1968 đến năm 1969

Phần 3: [5.338.2] Danh sách 286 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71 - Cục Hậu cần Miền * Phần 3: Thứ tự từ số 201 đến 286, , thời gian hy sinh từ năm 1968 đến năm 1975



Các lưu ý:
    - Không có thông tin về tình hình quy tập các Liệt sỹ tại Nghĩa trang này.
    - Thông tin của một số có thể chưa chính xác, tuy nhiên Rongxanh vẫn giữ nguyên bản theo web Chính sách quân đội.


STT * Họ và tên * Năm sinh * Ngày hy sinh * Nguyên quán * Nơi hi sinh * Nơi an táng ban đầu * Nơi an táng hiện nay
101 * Mai Văn Thứ * * 29/04/1968 * Hải Dương * K71 * * C8 K2 Cục Hậu cần K71
102 * Chu Văn Gia * 1932 * 07/05/1968 * Chi Lăng, Quế Võ, Hà Bắc * Bệnh viện K71 * * K3 C12 CT9 Cục hậu cần
103 * Nguyễn Thế Đường * 1949 * 08/05/1968 * Đình Bảng, Tiên Sơn, Hà Bắc * K71 * * C3 D7 E88 Cục hậu cần
104 * Nguyễn Xuân Bích * 1933 * 21/05/1968 * Tiên Lương, Cẩm Khê, Phú Thọ * K71 Tây Ninh * * D12
105 * Đào Minh Đức * 1948 * 08/06/1968 * Nam Long, Nam Trực, Nam Hà * K71 * * Đoàn 170
106 * Hoàng Văn Nho * 1946 * 12/06/1968 * Phố Khánh, Số 30 Nam Định, Nam Hà * K71 * * QT2
107 * Tăng Văn Minh * 1945 * 13/07/1968 * Đại Phước, Càng Long, Trà Vinh * Chuyển về K71 * * 129 Đoàn 230 Cục hậu cần
108 * Đoàn Xuân Lộc * 1945 * 22/07/1968 * Mẫu A, Văn Yên, Yên Bái * K71 * * C13 Cục Hậu Cần K71
109 * Lê Trường San * 1947 * 29/07/1968 * Vinh Dân, Triệu Sơn, Thanh Hóa * Viện K71 * * Cục Hậu Cần QK7
110 * Nguyễn Văn Tâm * * 01/08/1968 * , , Không quê * K71 * * B2 V26 V104 Đ235
111 * Nguyễn Bá Mạnh * 1943 * 05/08/1968 * Thượng Quân, Kinh Môn, Hải Hưng * K71 *
112 * Nguyễn Văn Cược * 1946 * 08/08/1968 * An Tiên, An Lão, Hải Phòng * K71 * * K71 Cục Hậu Cần
113 * Nguyễn Văn Dầu * * 08/08/1968 * , , Sông Bé * K71 *
114 * Nguyễn Văn Phận * * 08/08/1968 * Lập Song, Kinh Môn, Hải Hưng * K71 *
115 * Nguyễn Văn Nhân * 1946 * 10/08/1968 * Đại An, Thanh Ba, Vĩnh Phú * K71, Dương Minh Châu, Thủ Dầu Một * * C16 E33
116 * Nguyễn Văn Chữ * 1935 * 13/08/1968 * Bích Sơn, Việt Yên, Hà Bắc * K71 * * Y30 K71 Cục hậu cần
117 * Lê Văn Tữu * * 15/08/1968 * Minh Tân, Phù Cừ, Hải Hưng * K71 * * Y30
118 * Nguyễn Minh Tuân * * 15/08/1968 * Mỹ Phúc, Mỹ Lộc, Nam Hà * K71 số mộ 194 * * K22 Cục hậu cần
119 * Nguyễn Văn Thắng * * 18/08/1968 * Đa Mô, Từ Liêm, Hà Nội * Viện K71 *
120 * Trương Phú Thiện * * 01/09/1968 * Điện Phước, Điện Bàn, Quảng Nam * K71 * * D14
121 * Bùi Xuân Vạng * * 03/09/1968 * Ân Thạch, Tiền Hải, Thái Bình * K71 * * K71 CHC
122 * Nguyễn Quang Sinh * * 20/09/1968 * Kim Động, Hải Hưng * K71 * * K71 Cục hậu cần
123 * Phạm Văn Măng * 1948 * 25/09/1968 * Phước Hòa, Thanh Miện, Hải Hưng * K71 *
124 * Ngô Văn Nân (Măm) * * 26/09/1968 * Đại Thành, Phước Lặp, Cần Thơ * K71 * * C50 D5
125 * Nguyễn Hữu Cam * 1950 * 26/09/1968 * Đinh Xuyên, Gia Lâm, Hà Nội * K71 * * Phòng chình trị, cục hậu cần
126 * Nguyễn Xuân Dũng * * 28/09/1968 * Hải Tây, Hải Hậu, Nam Hà * K71 *
127 * Lê Hữu Bình * 1945 * 29/09/1968 * Đông Yên, Gia Lâm, Hà Nội * Viện K71 * * Cục hậu cần quân khu 7
128 * Phạm Văn Ngùng * * 01/10/1968 * Đông Sơn, Thủy Nguyên, Hải Phòng * Viện K71, Campuchia * * Phòng Quân báo Miền
129 * Tạ Văn Tễ * 1947 * 07/10/1968 * Yên Lộc, Kim Sơn, Ninh Bình * K71 * * Đ 295 Cục hậu cần K71
130 * Bùi Văn Hãn * * 09/10/1968 * Phùng Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng * K71 * * D16 K71 Cục hậu cần
131 * Phạm Văn Gúng * 1938 * 11/10/1968 * Đông Sơn, Thủy Nguyên, Hải Phòng * K71 * * C52 Dân quân báo
132 * Vũ Văn Biến * * 12/10/1968 * Đô Lương, Ân Thi, Hải Hưng * K71 * * K71 cục HC
133 * Hoàng Văn Chính * * 13/10/1968 * Đông Khương, Yên Lạc, Vĩnh Phú * K71 * * Cục Hậu Cần K71
134 * Trần Văn Đức * * 13/10/1968 * Hải Trung, Hải Hậu, Nam Hà * K71 *
135 * Nguyễn Văn Lũy * 1950 * 16/10/1968 * Đa Thạnh, Khoái Châu, Hải Hưng * K71 * * Đ2010 K71
136 * Phạm Văn Chúc * * 16/10/1968 * Tham Lâm, Nam Sách, Hải Hưng * K71 * * K3 V17
137 * Trần Quang Học * * 28/10/1968 * Quyết Định, Thuận Thành, Hà Bắc * K71 * * Cục hậu cần K71
138 * Nguyễn Thanh Cần * * 04/11/1968 * An Bình Tây, Ba Tri, Bến Tre * K71 My Mốt * * M1 Bộ Cục Hậu Cần Miền
139 * Hoàng Công Định * 1947 * 14/11/1968 * Trực Tình, Gia Thịnh, Gia Viễn, Ninh Bình * K71 Trảng Bàng, Cầu 48, Kông Pông Chàm * * DĐ311
140 * Nguyễn Xuân Thu * * 16/11/1968 * Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa * Viện K71 * * e3/f9
141 * Hoàng Văn Chuân * * 18/11/1968 * Đông Hà, Đông Quan, Thái Bình * K71 * * C23 K71 Cục hậu cần
142 * Hoàng Bá Thăng * * 18/11/1968 * Yên Bình - Hữu Lũng - Lạng Sơn * Viện K71 * * e3/f9
143 * Nguyễn Văn Ba * 1942 * 19/11/1968 * Mai Dòng, Kim Động, Hải Hưng * K71 * * D46 PQ baó BTM
144 * Vũ Văn Thống * * 25/11/1968 * Vân Hồng, Bình Giang, Hải Hưng * K71 * * Gia Định 5KH Cục hậu cần
145 * Đỗ Quang Tuyến * 1946 * 02/12/1968 * Tiên Đông, Bình Lục, Nam Hà * K71 * * Cục hậu cần K71
146 * Nguyễn tiến Tẩm * * 09/12/1968 * Phạm Kha, Thanh Miện, Hải Hưng * K71 * * Y9 A57
147 * Nguyễn Văn Lục * * 09/12/1968 * Đức Kế, Lạng Giang, Hà Bắc * K71 * * K8 Z19 K71
148 * Nguyễn Văn Phương * * 14/12/1968 * Hà Lan, Hà Trung, Thanh Hóa * K71, mộ 258 * * Cục Hậu Cần
149 * Nguyễn Xuân Trình * 1941 * 14/12/1968 * Yên Khánh, Ý Yên, Nam Hà * K71 * * B16 Đ129
150 * Hồ Văn Hà * 1950 * 17/12/1968 * Thanh An, Bến Cát, Bình Dương * K71 * * C1 Dầu Tiếng
151 * Hờ Văn Tấn * 1943 * 17/12/1968 * , , Sông Bé * Tại K71 * * C1 Du kích Dầu Tiếng
152 * Mai Quang Phê * 1941 * 18/12/1968 * Quyết Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng * Viện K71 * * V104 Cục Hậu Cần
153 * Phạm Văn Tươi * * 18/12/1968 * Thăng Long, Kinh Môn, Hải Hưng * K71 * * A7 B5 C62
154 * Nguyễn Đăng Cao * 1943 * 30/12/1968 * Đa Tân, Đông Anh, Hà Nội * Viện K71 * * QT2, cục hậu cần, quân khu7
155 * Lương Văn Trung * 1939 * 31/12/1968 * Phú Vân, Kim Bảng, Nam Hà * K71 * * X61 B2 C61
156 * La Văn Ri (Lê Thành) * 1945 * 08/01/1969 * Ấp 6, Thanh An, Bến Cát, Sông Bé * K71 *
157 * Nguyễn Văn Côi * 1929 * 10/01/1969 * Quỳnh Tiến, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh * K71 * * C7 B3 K71 Cục Hậu Cần
158 * Bùi Văn Hỷ * * 24/01/1969 * Quang Vinh, Ân Thi, Hải Hưng * K71 * * N64 415
159 * Lại Ngọc Toại * 1941 * 30/01/1969 * Hải Hưng, Hải Hậu, Nam Hà * K71 * * Cục hậu cần K71
160 * Hoàng Quang Vinh * 1938 * 31/01/1969 * Hương Xã, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh * K71 * * A5 B4 C62
161 * Vũ Đức Thịnh * 1948 * 02/02/1969 * Số 8 Trần Tế Xương, Hà Nội * Viện K71 * * Cục HC Quân khu 7
162 * Tạ Quang Mưu * * 15/02/1969 * Ngọc Hiệp, Quốc Oai, Hà Tây * K71 * * C24 E12G Cục hậu cần Quân khu 7
163 * Nguyễn Xuân Ban * 1945 * 18/03/1969 * Hải Long, Hải Hậu, Nam Hà * K71 * * C24 Đ170 CHC K71
164 * Nghiêm Việt Hùng * 1950 * 01/04/1969 * Hoàng Long, Phú Xuyên, Hà Tây * Viện K71 * * D46 Phòng quân báo miền
165 * Lê Quang Trình * * 06/04/1969 * Mỹ Thịnh, Mỹ Lộc, Nam Hà * K71 *
166 * Nguyễn Văn Síu * 1937 * 09/04/1969 * Phú Thành, Kim Thành, Hải Hưng * K71 * * K71 Cục hậu cần
167 * Trịnh Văn Tự * * 16/04/1969 * Nga Sơn, Thanh Hóa * K71 *
168 * Lê Đình Kện * 1934 * 17/04/1969 * Đại Hợp, Tứ Kỳ, Hưng Yên * K71 * * K30 Đoàn 30B
169 * Hoàng Văn Thời * 1945 * 20/4/1969 * Phú Lạc - Lục Yên - Yên Bái * K71 Tây Ninh * * TS/d2/f7
170 * Nguyễn Tiến Trại * * 26/04/1969 * Yên Lạc, Vĩnh Phú * Viện K71 * * C17 F34 Cục Hậu Cần QK7
171 * Cao Văn Tên * * 15/05/1969 * Đại Hà, Kiến Thụy, Hải Phòng * K71 * * T38 K71 Cục Hậu Cần
172 * Phạm Huy Thọ * * 17/05/1969 * Tân Việt, Bình Giang, Hải Hưng * K71 * * CT7 X23 V15
173 * Phạm Văn Uyên * * 17/05/1969 * Hải Anh, Hải Hậu * K71 * * T42 Z9
174 * Bùi Xuân Chín * 1928 * 22/05/1969 * Tân An, Thanh Hà, Hải Hưng * K71 * * K71
175 * Đỗ Tấn Biểu * 1947 * 27/05/1969 * Ân Thi, Hải Hưng * K71 * * K111
176 * Nguyễn Đình Đăng * * 27/05/1969 * Vị Cầu, Hạ Hòa, Vĩnh Phú * K71 * * K111
177 * Nguyễn Hồng Căn * 1941 * 27/05/1969 * Ngọc Châu, Nam Sách, Hải Hưng * K71 * * A7 725
178 * Nguyễn Thanh Nguyên * 1932 * 27/05/1969 * An Phú, Tịnh Biên, Châu Đốc * K71 * * H24a
179 * Nguyễn Văn Điền * * 27/05/1969 * Tế Cổ, Yên Lạc, Vĩnh Phú * K71 * * K11
180 * Nguyễn Văn Hải * * 27/05/1969 * Cổ Thành, Chí Linh, Hải Hưng * K71 * * K71 Cục hậu cần
181 * Nguyễn Văn Lân * * 27/05/1969 * Hồng Vân, Ân Thi, Hải Hưng * K71 * * K71
182 * Tống Văn Tính * * 27/05/1969 * Phù Cừ, Hải Hưng * K71 * * Z32 F5
183 * Vũ Trông Tường * 1941 * 27/05/1969 * An Lâm, Nam Sách, Hải Hưng * K71 * * H24A
184 * Đinh Văn Chiêu * 1949 * 28/5/1969 * Tân Phu1 - Đà Bắc - Hòa Bình * K71 Mimốt * * c16/d5/f7
185 * Vũ Văn Hằng * 1945 * 30/05/1969 * Tam Quang, Tam Dương, Vĩnh Phú * K71 * * K71 Cục Hậu Cần
186 * Phạm Huy Thọ * 1951 * 30/5/1969 * Trần Việt - Bình Giang - Hải Hưng * K71 Mi Mốt * * c23/f7
187 * Bùi Văn Quyết * 1950 * 04/06/1969 * Bắc Phong, Kỳ Sơn, Hòa Bình * K71 Nam Bà Hảo * * C21
188 * Nguyễn Văn Hùng * * 23/07/1969 * Thanh Tuyền, Bến Cát, Bình Dương * K71 * * Y4
189 * Nguyễn Văn Hai * 1950 * 18/08/1969 * Gia Lập, Gia Viễn, Ninh Bình * K71 * * CT1 K71 (F1)
190 * Cao Văn Hiền * * 20/08/1969 * Quang Lăng, Chi Lăng, Lạng Sơn * K71 * * K9 F42
191 * Nguyễn Năm Lụng * 1950 * 20/08/1969 * An Thanh, Phù Dực, Thái Bình * K71 * * D9A cục hậu cần QK7
192 * Nguyễn Văn Lựng * 1950 * 20/08/1969 * An Thanh, Phù Dực, Thái Bình * K71 * * Đ30A K71 cục hậu cần
193 * Hoàng Văn Khuyến * 1949 * 26/08/1969 * Khánh Cường, Yên Khánh, Nam Hà * K71 * * D44 M9
194 * Nguyễn Văn Chìn * 1930 * 29/08/1969 * Bài Lộ, Kỳ Lân, Hòa Bình * K71 *
195 * Nguyễn Trọng Tề * 1949 * 30/08/1969 * Đồng Tâm, Vụ Bản, Nam Hà * K71 * * Cục hậu cần K71
196 * Phạm Hùng Phong * * 01/09/1969 * Thạnh Ngãi, Mỏ Cày, Bến Tre * Viện K71 * * Huyện Đồng Xoài, Sông Bé
197 * Trần Văn Châu * 1937 * 05/09/1969 * Long Biên, Hà Nội, Gia Lâm, Hà Nội * K71 * * C3 D170
198 * Đinh Sỹ Minh * 1947 * 17/09/1969 * Nam Tân, Nam Trực, Nam Hà * K71 Biên Hòa * * C26 E33
199 * Đặng Minh Đắc * 1949 * 18/09/1969 * Dũng Liệt, Yên Phong, Hà Bắc * K71 * * Cục hậu cần K71
200 * Hoàng Minh Tiết * 1942 * 23/09/1969 * Thái Sơn, Đô Lương, Nghệ An * K71 * * K71 Cục hậu cần





1 nhận xét:

  1. Cháu có chú ruột là liệt sỹ Dương Văn Nghênh sinh năm 1946 quê quán xã cổ loa, Đông Anh, Hà nội hy sinh năm 1971 theo thông tin từ cục chính sách quân đội nơi an táng ban đầu là Viện K71 số mộ 273 các chú biết địa chỉ cho cháu xin Viện K71 thời ký đó nằm ở đâu địa chỉ là cho cháu xin

    Trả lờiXóa